nhạc kịch

Học thuật
Thân thiện
nhạc kịch

Hai diễn viên biểu diễn một vở nhạc kịch trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại hình sân khấu kết hợp giữa diễn xuất, lời thoại, ca hát đạo, trong đó âm nhạc đóng vai trò chủ đạo: "nhạc kịch" một vở kịch câu chuyện được kể chủ yếu thông qua các bài hát phần nhạc đệm, khác với kịch nói thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Các vở nhạc kịch của Andrew Lloyd Webber rất nổi tiếng trên toàn thế giới."
    • "Đoàn nghệ thuật sẽ công diễn vở nhạc kịch mới vào cuối tuần này."
    • " ấy mơ ước được đóng vai chính trong một vở nhạc kịch Broadway."
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sân khấu nhạc kịch": chỉ lĩnh vực hoặc không gian biểu diễn chuyên về loại hình này.
    • "Anh ấy đã cống hiến cả đời cho sân khấu nhạc kịch Việt Nam."
  • "nhạc kịch cách tân": chỉ những tác phẩm nhạc kịch sự đổi mới về hình thức hoặc nội dung.
    • "Vở nhạc kịch cách tân đó đã nhận được nhiều ý kiến trái chiều từ khán giả."
Biến thể từ gần giống
  • Ca kịch (danh từ): một loại hình sân khấu truyền thống của Việt Nam, kết hợp giữa ca hát diễn xuất, thường dựa trên các tích truyện cổ.
  • Opera (danh từ, mượn từ nước ngoài): thường dùng để chỉ nhạc kịch phương Tây cổ điển, nơi toàn bộ lời thoại được hát theo nhạc, khác với nhạc kịch hiện đại phần đối thoại bình thường.
Từ đồng nghĩa
  • Vở ca kịch: thường dùng cho các tác phẩm tính chất tương tự.
  • Vở opera: dùng trong ngữ cảnh nói về nhạc kịch cổ điển châu Âu.
Thành ngữ liên quan

(Từ "nhạc kịch" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ thường gặp các cụm danh từ mô tả như đã nêutrên.)

nhạc kịch

Hai diễn viên biểu diễn một vở nhạc kịch trên sân khấu.

  1. Kịch diễn nhạc kèm theo.